Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/9/2040

Thứ Hai, ngày 5/8 âm lịch, năm Canh Thân
Dương lịch

Thứ Hai

10

Tháng 9

2040

Âm lịch

Ngày Tân Sửu

5

Tháng 8

Năm Canh Thân (2040)

NgàyTân Sửu
ThángẤt Dậu
NămCanh Thân
Tiết khíBạch Lộ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Bích Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Hành Nguyệt, Con Yến)

Tuổi xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/9/2040

Thứ Hai, ngày 10/9/2040 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 8 năm Canh Thân âm lịch. Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, sao Nguy, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu và Ất Mão. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.