Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/9/2039

Thứ Bảy, ngày 22/7 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

10

Tháng 9

2039

Âm lịch

Ngày Ất Mùi

22

Tháng 7

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyẤt Mùi
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi
Tiết khíBạch Lộ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/9/2039

Thứ Bảy, ngày 10/9/2039 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Nữ, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.