Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/8/2041

Thứ Bảy, ngày 14/7 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Bảy

10

Tháng 8

2041

Âm lịch

Ngày Ất Hợi

14

Tháng 7

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyẤt Hợi
ThángBính Thân
NămTân Dậu
Tiết khíLập Thu
12Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/8/2041

Thứ Bảy, ngày 10/8/2041 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 7 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, sao Nữ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị và Tân Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 12/100, ngày xấu.