Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/7/2039

Chủ Nhật, ngày 19/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

10

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

19

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Tỵ
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Thử
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/7/2039

Chủ Nhật, ngày 10/7/2039 dương lịch nhằm ngày 19 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Phòng, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.