Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/7/2037

Thứ Sáu, ngày 27/5 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Sáu

10

Tháng 7

2037

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

27

Tháng 5

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyQuý Mùi
ThángBính Ngọ
NămĐinh Tỵ
Tiết khíTiểu Thử
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Trừ

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Tý, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/7/2037

Thứ Sáu, ngày 10/7/2037 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 5 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, sao Cang, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.