Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/7/2031

Thứ Năm, ngày 21/5 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Năm

10

Tháng 7

2031

Âm lịch

Ngày Tân Hợi

21

Tháng 5

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyTân Hợi
ThángGiáp Ngọ
NămTân Hợi
Tiết khíTiểu Thử
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/7/2031

Thứ Năm, ngày 10/7/2031 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 5 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, sao Tỉnh, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị và Ất Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.