Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/4/2036

Thứ Năm, ngày 14/3 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

10

Tháng 4

2036

Âm lịch

Ngày Đinh Mùi

14

Tháng 3

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyĐinh Mùi
ThángNhâm Thìn
NămBính Thìn
Tiết khíThanh Minh
12Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Đào giếng, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/4/2036

Thứ Năm, ngày 10/4/2036 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 3 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 12/100, ngày xấu.