Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/4/2026

Thứ Sáu, ngày 23/2 âm lịch, năm Bính Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

10

Tháng 4

2026

Âm lịch

Ngày Giáp Dần

23

Tháng 2

Năm Bính Ngọ (2026)

NgàyGiáp Dần
ThángTân Mão
NămBính Ngọ
Tiết khíThanh Minh
32Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/4/2026

Thứ Sáu, ngày 10/4/2026 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 2 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, sao Ngưu, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 32/100, ngày xấu.