Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/2/2039

Thứ Năm, ngày 18/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

10

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Quý Hợi

18

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Hợi
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Xuân
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/2/2039

Thứ Năm, ngày 10/2/2039 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.