Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/1/2043

Thứ Bảy, ngày 30/11 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Bảy

10

Tháng 1

2043

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

30

Tháng 11

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyQuý Sửu
ThángNhâm Tý
NămNhâm Tuất
Tiết khíTiểu Hàn
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao

Tóm tắt ngày 10/1/2043

Thứ Bảy, ngày 10/1/2043 dương lịch nhằm ngày 30 tháng 11 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, sao Liễu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.