Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/1/2039

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Hai

10

Tháng 1

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

16

Tháng 12

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyNhâm Thìn
ThángẤt Sửu
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Hàn
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/1/2039

Thứ Hai, ngày 10/1/2039 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 12 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, sao Tất, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.