Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/1/2034

Thứ Ba, ngày 20/11 nhuận âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

10

Tháng 1

2034

Âm lịch

Ngày Bính Dần

20

Tháng 11 (Nhuận)

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Dần
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Hàn
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/1/2034

Thứ Ba, ngày 10/1/2034 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 11 (tháng nhuận) năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Thất, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.