Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/1/2020

Thứ Sáu, ngày 16/12 âm lịch, năm Kỷ Hợi
Dương lịch

Thứ Sáu

10

Tháng 1

2020

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

16

Tháng 12

Năm Kỷ Hợi (2019)

NgàyNhâm Tý
ThángĐinh Sửu
NămKỷ Hợi
Tiết khíTiểu Hàn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/1/2020

Thứ Sáu, ngày 10/1/2020 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 12 năm Kỷ Hợi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, sao Quỷ, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.