Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/11/2030

Thứ Bảy, ngày 14/10 âm lịch, năm Canh Tuất
Dương lịch

Thứ Bảy

9

Tháng 11

2030

Âm lịch

Ngày Mậu Thân

14

Tháng 10

Năm Canh Tuất (2030)

NgàyMậu Thân
ThángĐinh Hợi
NămCanh Tuất
Tiết khíLập Đông
10Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 9/11/2030

Thứ Bảy, ngày 9/11/2030 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 10 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, sao Đê, nạp âm Đại Trạch Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Dần và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 10/100, ngày xấu.