Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/11/2021

Thứ Ba, ngày 5/10 âm lịch, năm Tân Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

9

Tháng 11

2021

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

5

Tháng 10

Năm Tân Sửu (2021)

NgàyTân Dậu
ThángKỷ Hợi
NămTân Sửu
Tiết khíLập Đông
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 9/11/2021

Thứ Ba, ngày 9/11/2021 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 10 năm Tân Sửu âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, sao Chủy, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.