Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/10/2038

Thứ Bảy, ngày 11/9 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

9

Tháng 10

2038

Âm lịch

Ngày Kỷ Mùi

11

Tháng 9

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyKỷ Mùi
ThángNhâm Tuất
NămMậu Ngọ
Tiết khíHàn Lộ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 9/10/2038

Thứ Bảy, ngày 9/10/2038 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Hàn Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, sao Nữ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Sửu và Ất Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.