Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/7/2035

Thứ Hai, ngày 5/6 âm lịch, năm Ất Mão
Dương lịch

Thứ Hai

9

Tháng 7

2035

Âm lịch

Ngày Tân Mùi

5

Tháng 6

Năm Ất Mão (2035)

NgàyTân Mùi
ThángQuý Mùi
NămẤt Mão
Tiết khíTiểu Thử
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Trương (Hành Nguyệt, Con Lộc)

Tuổi xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 9/7/2035

Thứ Hai, ngày 9/7/2035 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 6 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, sao Trương, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu và Ất Mão. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.