Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/7/2023

Chủ Nhật, ngày 22/5 âm lịch, năm Quý Mão
Dương lịch

Chủ Nhật

9

Tháng 7

2023

Âm lịch

Ngày Mậu Thìn

22

Tháng 5

Năm Quý Mão (2023)

NgàyMậu Thìn
ThángMậu Ngọ
NămQuý Mão
Tiết khíTiểu Thử
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Đại Lâm Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 9/7/2023

Chủ Nhật, ngày 9/7/2023 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 5 năm Quý Mão âm lịch. Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, sao Hư, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Tuất và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.