Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/6/2033

Thứ Năm, ngày 13/5 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

9

Tháng 6

2033

Âm lịch

Ngày Tân Mão

13

Tháng 5

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyTân Mão
ThángMậu Ngọ
NămQuý Sửu
Tiết khíMang Chủng
50Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thu

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 9/6/2033

Thứ Năm, ngày 9/6/2033 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 50/100, ngày bình thường.