Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/2/2034

Thứ Năm, ngày 21/12 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

9

Tháng 2

2034

Âm lịch

Ngày Bính Thân

21

Tháng 12

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Thân
ThángẤt Sửu
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
61Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ

Tóm tắt ngày 9/2/2034

Thứ Năm, ngày 9/2/2034 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 12 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Khuê, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 61/100, ngày tốt.