Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/1/2042

Thứ Năm, ngày 18/12 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

9

Tháng 1

2042

Âm lịch

Ngày Đinh Mùi

18

Tháng 12

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyĐinh Mùi
ThángTân Sửu
NămTân Dậu
Tiết khíTiểu Hàn
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 9/1/2042

Thứ Năm, ngày 9/1/2042 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 12 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Phá, sao Tỉnh, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.