Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/11/2039

Thứ Ba, ngày 22/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

8

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Giáp Ngọ

22

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyGiáp Ngọ
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Đông
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thành

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 8/11/2039

Thứ Ba, ngày 8/11/2039 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, sao Thất, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý và Canh Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.