Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/9/2020

Thứ Ba, ngày 21/7 âm lịch, năm Canh Tý
Dương lịch

Thứ Ba

8

Tháng 9

2020

Âm lịch

Ngày Giáp Dần

21

Tháng 7

Năm Canh Tý (2020)

NgàyGiáp Dần
ThángGiáp Thân
NămCanh Tý
Tiết khíBạch Lộ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 8/9/2020

Thứ Ba, ngày 8/9/2020 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 7 năm Canh Tý âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Thất, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.