Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/7/2039

Thứ Sáu, ngày 17/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

8

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Tân Mão

17

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Mão
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Thử
72Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Thu

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng

Tóm tắt ngày 8/7/2039

Thứ Sáu, ngày 8/7/2039 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, sao Cang, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 72/100, ngày tốt.