Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/4/2033

Thứ Sáu, ngày 9/3 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

8

Tháng 4

2033

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

9

Tháng 3

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyKỷ Sửu
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu
Tiết khíThanh Minh
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 8/4/2033

Thứ Sáu, ngày 8/4/2033 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thu, sao Lâu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.