Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/3/2039

Thứ Ba, ngày 14/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

8

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

14

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyKỷ Sửu
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíKinh Trập
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 8/3/2039

  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Thứ Ba, ngày 8/3/2039 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Kinh Trập; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, sao Chủy, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Phụ nữ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.