Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/9/2042

Chủ Nhật, ngày 23/7 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Chủ Nhật

7

Tháng 9

2042

Âm lịch

Ngày Mậu Thân

23

Tháng 7

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyMậu Thân
ThángMậu Thân
NămNhâm Tuất
Tiết khíBạch Lộ
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Canh Dần, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 7/9/2042

Chủ Nhật, ngày 7/9/2042 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, sao Hư, nạp âm Đại Trạch Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Dần và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.