Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/9/2034

Thứ Năm, ngày 25/7 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Năm

7

Tháng 9

2034

Âm lịch

Ngày Bính Dần

25

Tháng 7

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyBính Dần
ThángNhâm Thân
NămGiáp Dần
Tiết khíBạch Lộ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 7/9/2034

Thứ Năm, ngày 7/9/2034 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Bạch Lộ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Giác, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.