Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/6/2043

Chủ Nhật, ngày 1/5 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Chủ Nhật

7

Tháng 6

2043

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

1

Tháng 5

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyTân Tỵ
ThángMậu Ngọ
NămQuý Hợi
Tiết khíMang Chủng
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 7/6/2043

  • Mùng 1 tháng 5 âm lịch

Chủ Nhật, ngày 7/6/2043 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 5 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Phòng, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 5 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.