Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/6/2033

Thứ Ba, ngày 11/5 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

7

Tháng 6

2033

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

11

Tháng 5

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyKỷ Sửu
ThángMậu Ngọ
NămQuý Sửu
Tiết khíMang Chủng
61Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Nguy

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ

Tóm tắt ngày 7/6/2033

Thứ Ba, ngày 7/6/2033 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Mang Chủng; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Chủy, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 61/100, ngày tốt.