Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/5/2028

Chủ Nhật, ngày 13/4 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Chủ Nhật

7

Tháng 5

2028

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

13

Tháng 4

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyNhâm Thìn
ThángĐinh Tỵ
NămMậu Thân
Tiết khíLập Hạ
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 7/5/2028

Chủ Nhật, ngày 7/5/2028 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, sao Hư, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.