Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/2/2038

Chủ Nhật, ngày 4/1 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Chủ Nhật

7

Tháng 2

2038

Âm lịch

Ngày Ất Mão

4

Tháng 1

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyẤt Mão
ThángGiáp Dần
NămMậu Ngọ
Tiết khíLập Xuân
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Mão (Hành Nhật, Con Kê)

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 7/2/2038

Chủ Nhật, ngày 7/2/2038 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 1 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, sao Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.