Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/1/2043

Thứ Tư, ngày 27/11 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Tư

7

Tháng 1

2043

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

27

Tháng 11

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyCanh Tuất
ThángNhâm Tý
NămNhâm Tuất
Tiết khíTiểu Hàn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 7/1/2043

Thứ Tư, ngày 7/1/2043 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 11 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, sao Sâm, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.