Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/1/2034

Thứ Bảy, ngày 17/11 nhuận âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

7

Tháng 1

2034

Âm lịch

Ngày Quý Hợi

17

Tháng 11 (Nhuận)

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Hợi
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Hàn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Hành Thổ, Con Bức)

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 7/1/2034

Thứ Bảy, ngày 7/1/2034 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 11 (tháng nhuận) năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Bế, sao Nữ, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.