Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/9/2030

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch, năm Canh Tuất
Dương lịch

Thứ Sáu

6

Tháng 9

2030

Âm lịch

Ngày Giáp Thìn

9

Tháng 8

Năm Canh Tuất (2030)

NgàyGiáp Thìn
ThángẤt Dậu
NămCanh Tuất
Tiết khíXử Thử
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Tuổi xung tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/9/2030

Thứ Sáu, ngày 6/9/2030 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 8 năm Canh Tuất âm lịch. Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, sao Quỷ, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất và Canh Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.