Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/9/2029

Thứ Năm, ngày 28/7 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Năm

6

Tháng 9

2029

Âm lịch

Ngày Kỷ Hợi

28

Tháng 7

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyKỷ Hợi
ThángNhâm Thân
NămKỷ Dậu
Tiết khíXử Thử
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Bình Địa Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Đào giếng, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/9/2029

Thứ Năm, ngày 6/9/2029 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, sao Tỉnh, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Tị và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.