Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/9/2028

Thứ Tư, ngày 18/7 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Thứ Tư

6

Tháng 9

2028

Âm lịch

Ngày Giáp Ngọ

18

Tháng 7

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyGiáp Ngọ
ThángCanh Thân
NămMậu Thân
Tiết khíXử Thử
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 6/9/2028

Thứ Tư, ngày 6/9/2028 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, sao Sâm, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý và Canh Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.