Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/9/2026

Chủ Nhật, ngày 25/7 âm lịch, năm Bính Ngọ
Dương lịch

Chủ Nhật

6

Tháng 9

2026

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

25

Tháng 7

Năm Bính Ngọ (2026)

NgàyQuý Mùi
ThángBính Thân
NămBính Ngọ
Tiết khíXử Thử
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Mão (Hành Nhật, Con Kê)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 6/9/2026

Chủ Nhật, ngày 6/9/2026 dương lịch nhằm ngày 25 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Mão, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.