Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/7/2033

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

6

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Ngọ

10

Tháng 6

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Ngọ
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu
Tiết khíHạ Chí
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/7/2033

Thứ Tư, ngày 6/7/2033 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, sao Sâm, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tý và Giáp Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.