Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/4/2042

Chủ Nhật, ngày 16/2 nhuận âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Chủ Nhật

6

Tháng 4

2042

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

16

Tháng 2 (Nhuận)

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyGiáp Tuất
ThángQuý Mão
NămNhâm Tuất
Tiết khíThanh Minh
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/4/2042

Chủ Nhật, ngày 6/4/2042 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 2 (tháng nhuận) năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, sao Tinh, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.