Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/4/2038

Thứ Ba, ngày 3/3 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Ba

6

Tháng 4

2038

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

3

Tháng 3

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyQuý Sửu
ThángBính Thìn
NămMậu Ngọ
Tiết khíThanh Minh
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 6/4/2038

  • Tết Hàn Thực

Thứ Ba, ngày 6/4/2038 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thu, sao Chủy, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Ngày này trùng với Tết Hàn Thực. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.