Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/4/2033

Thứ Tư, ngày 7/3 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

6

Tháng 4

2033

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

7

Tháng 3

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyĐinh Hợi
ThángBính Thìn
NămQuý Sửu
Tiết khíThanh Minh
39Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 6/4/2033

Thứ Tư, ngày 6/4/2033 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Bích, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 39/100, ngày xấu.