Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/2/2042

Thứ Năm, ngày 16/1 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Năm

6

Tháng 2

2042

Âm lịch

Ngày Ất Hợi

16

Tháng 1

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyẤt Hợi
ThángNhâm Dần
NămNhâm Tuất
Tiết khíLập Xuân
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/2/2042

Thứ Năm, ngày 6/2/2042 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 1 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, sao Tỉnh, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị và Tân Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.