Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/1/2029

Thứ Bảy, ngày 22/11 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Thứ Bảy

6

Tháng 1

2029

Âm lịch

Ngày Bính Thân

22

Tháng 11

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyBính Thân
ThángGiáp Tý
NămMậu Thân
Tiết khíTiểu Hàn
62Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Thành

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 6/1/2029

Thứ Bảy, ngày 6/1/2029 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 11 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, sao Đê, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 62/100, ngày tốt.