Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/12/2033

Thứ Hai, ngày 14/11 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Hai

5

Tháng 12

2033

Âm lịch

Ngày Canh Dần

14

Tháng 11

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyCanh Dần
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Tuyết
11Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Hành Nguyệt, Con Hồ)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 5/12/2033

Thứ Hai, ngày 5/12/2033 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Tâm, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 11/100, ngày xấu.