Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/10/2039

Thứ Tư, ngày 18/8 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

5

Tháng 10

2039

Âm lịch

Ngày Canh Thân

18

Tháng 8

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Thân
ThángQuý Dậu
NămKỷ Mùi
Tiết khíThu Phân
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Hành Thủy, Con Báo)

Tuổi xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 5/10/2039

Thứ Tư, ngày 5/10/2039 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, sao Cơ, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.