Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/10/2038

Thứ Ba, ngày 7/9 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Ba

5

Tháng 10

2038

Âm lịch

Ngày Ất Mão

7

Tháng 9

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyẤt Mão
ThángNhâm Tuất
NămMậu Ngọ
Tiết khíThu Phân
13Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Vĩ (Hành Hỏa, Con Hổ)

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 5/10/2038

Thứ Ba, ngày 5/10/2038 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Chấp, sao Vĩ, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 13/100, ngày xấu.