Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/9/2039

Thứ Hai, ngày 17/7 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

5

Tháng 9

2039

Âm lịch

Ngày Canh Dần

17

Tháng 7

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Dần
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi
Tiết khíXử Thử
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Hành Nguyệt, Con Hồ)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 5/9/2039

Thứ Hai, ngày 5/9/2039 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Tâm, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.