Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/3/2039

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

5

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Bính Tuất

11

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyBính Tuất
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíVũ Thủy
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 5/3/2039

Thứ Bảy, ngày 5/3/2039 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, sao Vị, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý và Nhâm Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.