Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/2/2039

Thứ Bảy, ngày 13/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Bảy

5

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Ngọ

13

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Ngọ
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Xuân
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 5/2/2039

Thứ Bảy, ngày 5/2/2039 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, sao Vị, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tý và Giáp Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.